Chữ 揌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揌, chiết tự chữ TAI, TAY

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揌:

揌 tai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揌

Chiết tự chữ tai, tay bao gồm chữ 手 思 hoặc 扌 思 hoặc 才 思 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揌 cấu thành từ 2 chữ: 手, 思
  • thủ
  • tai, tơ, tư, tứ
  • 2. 揌 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 思
  • thủ
  • tai, tơ, tư, tứ
  • 3. 揌 cấu thành từ 2 chữ: 才, 思
  • tài
  • tai, tơ, tư, tứ
  • tai [tai]

    U+63CC, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sai1;
    Việt bính: sak1 si1;

    tai

    Nghĩa Trung Việt của từ 揌

    (Động) Lấp đầy.
    § Xưa dùng như tắc
    .
    tay, như "cánh tay; ra tay; tay súng" (vhn)

    Nghĩa của 揌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sāi]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TAI
    nhét; đút; bịt。把东西放进有空隙的地方;填入。

    Chữ gần giống với 揌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌 Tự hình chữ 揌

    揌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揌 Tìm thêm nội dung cho: 揌