Từ: 电钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànzhōng] đồng hồ điện。利用电力运转的时钟。现在用的电钟多采用有旋转轴的电磁感应装置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
电钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电钟 Tìm thêm nội dung cho: 电钟