Từ: 画像 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画像:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画像 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxiàng] 1. vẽ chân dung; vẽ tượng。画人像。
给他画个像。
vẽ chân dung cho anh ấy.
2. chân dung; tượng; tượng vẽ。画成的人像。
一幅鲁迅先生的画像。
bức chân dung Lỗ Tấn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 像

tượng:bức tượng
画像 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画像 Tìm thêm nội dung cho: 画像