Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 画蛇添足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 画蛇添足:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 画蛇添足 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàshétiānzú] vẽ rắn thêm chân; vẽ vời vô ích; làm những chuyện vô ích. (Do tích người nước Sở đi thi vẽ rắn, đã vẽ xong trước tiên. Nhưng trong khi chờ lãnh thưởng, lại ngứa tay, vẽ thêm chân cho rắn. Kết quả, chân vẽ chưa xong thì người khác đã vẽ xong và lấy mất phần thưởng. Ngụ ý vẽ vời gây thêm phiền hà.)。蛇本来没有脚,画蛇添上脚(见于《战国策·齐策》)。比喻做 多余的事,反而不恰当。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇

:mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 添

thiêm:thiêm (thêm vào)
thêm:thêm vào
thếch:nhạt thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
画蛇添足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 画蛇添足 Tìm thêm nội dung cho: 画蛇添足