Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 疑忌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疑忌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疑忌 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíjì] nghi kị; ngờ vực。因怀疑别人而生猜忌。
心怀疑忌
nghi kị trong lòng
疑忌功臣
ngờ vực công thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疑

nghi:nghi ngờ
ngơi:nghỉ ngơi
ngờ:ngờ vực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 忌

cạy:lo cày cạy
cậy:trông cậy, tin cậy
cữ:cữ thịt (kiêng nhịn thịt)
kiêng:kiêng khem, kiêng kị
kị:kị huý, kiêng kị
kỵ:kỵ huý, kiêng kỵ
疑忌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疑忌 Tìm thêm nội dung cho: 疑忌