Từ: 民用 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 民用:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dân dụng
Đồ, khí cụ để cho dân dùng. ◇Diêm thiết luận 論:
Huyện quan cổ chú thiết khí, đại để đa vi đại khí, vụ ứng viên trình, bất cấp dân dụng, dân dụng độn tệ, cát thảo bất thống
器, 器, 程, , 弊, 痛 (Thủy hạn 旱).Tài nguyên, của cải. ◇Diêm thiết luận 論:
Dân dụng cấp tắc quốc phú
富 (Cấm canh 耕).Dùng trong sinh hoạt bình thường của người dân, dân sự. § Để phân biệt với:
quân dụng
. ◎Như:
dân dụng cơ trường
phi trường dân sự.

Nghĩa của 民用 trong tiếng Trung hiện đại:

[mínyòng] dân dụng。人民生活所使用的。
民用航空。
hàng không dân dụng.
民用建筑。
xây dựng dân dụng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 民

dân:người dân, nông dân, công dân; dân tộc
rân:dạ rân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 用

dùng:dùng cơm (uống trà)đồ dùng; dùng trà
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
dụng:sử dụng; trọng dụng; vô dụng
giùm:làm giùm
giùn: 
giùng:giùng mình; nước giùng
rùng:rùng rùng
rụng:rơi rụng
vùng:một vùng
đụng:chung đụng, đánh đụng; đụng chạm, đụng đầu, đụng độ
民用 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 民用 Tìm thêm nội dung cho: 民用