Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tô khoán có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tô khoán:
Dịch tô khoán sang tiếng Trung hiện đại:
包租 《不管年成丰歉, 地主都要佃户按规定数额交租, 叫做包租。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tô
| tô | 囌: | lỗ tô (nói nhiều) |
| tô | 甦: | ông Tô Lịch |
| tô | : | tô son, tô tượng |
| tô | 𥗹: | cái tô; tô nước |
| tô | 租: | tô (cho thuê, thuê) |
| tô | 稣: | tô vẽ |
| tô | 穌: | tô vẽ |
| tô | 苏: | sông Tô Lịch |
| tô | 蘇: | sông Tô Lịch |
| tô | 酥: | tô (ngon và dòn; rũ rượi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khoán
| khoán | 券: | bắt khoán; giao khoán, khoán ước |
Gới ý 15 câu đối có chữ tô:

Tìm hình ảnh cho: tô khoán Tìm thêm nội dung cho: tô khoán
