Từ: tô khoán có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tô khoán:

Đây là các chữ cấu thành từ này: khoán

Dịch tô khoán sang tiếng Trung hiện đại:

包租 《不管年成丰歉, 地主都要佃户按规定数额交租, 叫做包租。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tô

:lỗ tô (nói nhiều)
:ông Tô Lịch
󰏋:tô son, tô tượng
𥗹:cái tô; tô nước
:tô (cho thuê, thuê)
:tô vẽ
:tô vẽ
:sông Tô Lịch
:sông Tô Lịch
:tô (ngon và dòn; rũ rượi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: khoán

khoán:bắt khoán; giao khoán, khoán ước

Gới ý 15 câu đối có chữ tô:

Tửu nhưỡng đồ tô thương thất trật,Đào khai độ sóc chúc tam thiên

Rượu ngọt bày ra mừng bảy chục,Hoa đào chớm nở chúc ba ngàn

tô khoán tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tô khoán Tìm thêm nội dung cho: tô khoán