Từ: tài tư có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tài tư:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tài • tư

tài tư
Tài khí và tư trí.
§ Thường chỉ năng lực sáng tác về văn học.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Hữu tài tư, lũ quán văn tràng, tâm khí phả cao
有才思, 屢冠文場, 心氣頗高 (Tiên nhân đảo 仙人島) Có văn tài, thường đứng đầu trường văn, tâm khí có phần tự cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tài

tài才:tài đức, nhân tài
tài材:tài liệu; quan tài
tài栽:tài (cấy cây, trồng; gán ghép, đổ vạ): tài bồi
tài纔:tài nhân (cấp cung nữ), tài đức
tài裁:tài (cắt,đuổi), tài phán
tài財:tài sản
tài财:tài sản, tài chính

Nghĩa chữ nôm của chữ: tư

tư厶: 
tư司:tư đồ
tư咨:tư vấn
tư四:điếu thứ tư
tư姿:tư dung
tư孜:tư lự
tư孳:tư sinh (thêm nhiều)
tư思:tư tưởng
tư斯:tư phong
tư滋:tư dưỡng; tư vị
tư滋:tư dưỡng; tư vị
tư瓷:xem từ
tư私:riêng tư
tư糈:tư (lương thực)
tư糍:tư (bánh dầy)
tư緦:tư (ti)(vải gai nhỏ, dùng làm đồ để thờ)
tư𦊛:thứ tư
tư胥:tư (công chức nhỏ)
tư兹:tư (cái này, tại đây)
tư茲:tư (cái này, tại đây)
tư諮:tư duy
tư諝:tư duy
tư谞:tư duy
tư資:tư bản; đầu tư
tư资:tư bản; đầu tư
tư趑:tư (tiến lên; ngần ngừ)
tư鍶:tư (chất Sr)
tư锶:tư (chất Sr)
tư餈:tư (bánh dầy)
tư髭:tư (ria mép)
tư鶿:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
tư鷀:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)
tư鹚:Lô tư (bồ nông), Lộ tư (cò trắng)

Gới ý 15 câu đối có chữ tài:

愛貌愛才尤愛志,知人知面更知心

Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

花燭交心互勉志,英才攜手共圖強

Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

堂粲長庚徵上壽,名登仕藉試鴻才

Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

此老竟簫條幸有高文垂宇宙,平生怀大志廣栽桃李在人間

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

花月新粧宜學柳,雲窗好友早裁蘭

Hoa nguyệt tân trang nghi học liễu,Vân song hảo hữu tảo tài lan

Trăng hoa vẻ mới nên tìm liễu,Cỏ thơm bạn tốt sớm trồng lan

才高鸚鵡賦,春入鳳凰樓

Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

容貌心齡雙俊秀,才華事業兩風流

Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

歲序更新添壽考,江山竟秀顯英才

Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

tài tư tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tài tư Tìm thêm nội dung cho: tài tư