Cao su chống va đập cửa

Từ: 疯枝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疯枝:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疯枝 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngzhī] cành lốp (cành không kết quả)。农作物植株上不结果实的分枝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疯

phong:phong thấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枝

che:che chở
chi:chi (cành nhánh của cây)
疯枝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疯枝 Tìm thêm nội dung cho: 疯枝