Từ: 疲软 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疲软:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疲软 trong tiếng Trung hiện đại:

[píruǎn] 1. mềm nhũn; bủn rủn。疲乏无力;不振作。
2. sụt giá; rớt giá。旧指行情价格低落。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疲

:lì bì (đau ốm hoặc say rượu)
mệt:mệt mỏi,chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 软

nhuyễn:bột đã nhuyễn
疲软 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疲软 Tìm thêm nội dung cho: 疲软