Cao su chống va đập cửa

Từ: 疾速 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疾速:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疾速 trong tiếng Trung hiện đại:

[jísù] hăng hái; hối hả。迅疾;迅速。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾

tật:bệnh tật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 速

nhanh:nhanh nhẹn, chạy nhanh
rốc:kéo rốc đi
tốc:đi tức tốc; tốc kí
疾速 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疾速 Tìm thêm nội dung cho: 疾速