Chữ 饸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饸, chiết tự chữ HỢP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 饸

Chiết tự chữ hợp bao gồm chữ 食 合 hoặc 饣 合 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饸 cấu thành từ 2 chữ: 食, 合
  • thực, tự
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • 2. 饸 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 合
  • thực
  • cáp, cóp, góp, gộp, hiệp, hạp, họp, hợp
  • []

    U+9978, tổng 9 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餄;
    Pinyin: he2, jia2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 饸


    hợp, như "hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)" (gdhn)

    Nghĩa của 饸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hé]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 16
    Hán Việt: HỢP
    khuôn bún; khuôn vắt bột。(饸饹)用饸饹床子(做饸饹的工具,底有漏孔)把和好的荞麦面、高粱面等轧成的长条,煮着吃。也作合饹。也说河漏。

    Chữ gần giống với 饸:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 饸

    ,

    Chữ gần giống 饸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饸 Tự hình chữ 饸 Tự hình chữ 饸 Tự hình chữ 饸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饸

    hợp:hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)
    饸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饸 Tìm thêm nội dung cho: 饸