Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饸, chiết tự chữ HỢP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饸:
饸
Biến thể phồn thể: 餄;
Pinyin: he2, jia2;
Việt bính: ;
饸
hợp, như "hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)" (gdhn)
Pinyin: he2, jia2;
Việt bính: ;
饸
Nghĩa Trung Việt của từ 饸
hợp, như "hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún)" (gdhn)
Nghĩa của 饸 trong tiếng Trung hiện đại:
[hé]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 16
Hán Việt: HỢP
khuôn bún; khuôn vắt bột。(饸饹)用饸饹床子(做饸饹的工具,底有漏孔)把和好的荞麦面、高粱面等轧成的长条,煮着吃。也作合饹。也说河漏。
Số nét: 16
Hán Việt: HỢP
khuôn bún; khuôn vắt bột。(饸饹)用饸饹床子(做饸饹的工具,底有漏孔)把和好的荞麦面、高粱面等轧成的长条,煮着吃。也作合饹。也说河漏。
Dị thể chữ 饸
餄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饸
| hợp | 饸: | hợp (thực phẩm bằng bo bo rút thành bún) |

Tìm hình ảnh cho: 饸 Tìm thêm nội dung cho: 饸
