Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 瘦子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瘦子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 瘦子 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòu·zi] người gầy。肌肉不丰满的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瘦

sấu:sấu (gầy còm)
xấu:xấu xí, chơi xấu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
瘦子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 瘦子 Tìm thêm nội dung cho: 瘦子