Từ: 浇筑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浇筑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 浇筑 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāozhù] đổ bê-tông。土木建筑工程中指把混凝土等材料灌注到模子里制成预定形体。
浇筑浇筑大坝。
đổ bê-tông xây đập nước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浇

kiêu:lãnh thuỷ kiêu đầu (bị nước lạnh tưới lên đầu; vỡ mộng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筑

trúc:kiến trúc
浇筑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 浇筑 Tìm thêm nội dung cho: 浇筑