Cao su chống va đập cửa
Từ: 登堂入室 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登堂入室:
Nghĩa của 登堂入室 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēngtángrùshì] tiến dần từng bước; từ nông đến sâu; đi dần từng bước。见〖升堂入室〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 入
| nhép | 入: | lép nhép |
| nhạp | 入: | tạp nhạp |
| nhập | 入: | nhập nhằng |
| nhẹp | 入: | tẹp nhẹp |
| nhọp | 入: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 室
| thất | 室: | ngục thất; gia thất |

Tìm hình ảnh cho: 登堂入室 Tìm thêm nội dung cho: 登堂入室
