Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 登陆 trong tiếng Trung hiện đại:
[dēnglù] đổ bộ; lên bờ (từ dùng trong quân sự)。渡过海洋或江河登上陆地,特指作战的军队登上敌方的陆地。
登陆演习
diễn tập đổ bộ
台风登陆
bão đổ bộ vào đất liền.
登陆演习
diễn tập đổ bộ
台风登陆
bão đổ bộ vào đất liền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 登
| đăng | 登: | đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải |
| đắng | 登: | đăng đắng; mướp đắng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆
| lục | 陆: | lục địa |

Tìm hình ảnh cho: 登陆 Tìm thêm nội dung cho: 登陆
