Từ: 登陆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登陆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 登陆 trong tiếng Trung hiện đại:

[dēnglù] đổ bộ; lên bờ (từ dùng trong quân sự)。渡过海洋或江河登上陆地,特指作战的军队登上敌方的陆地。
登陆演习
diễn tập đổ bộ
台风登陆
bão đổ bộ vào đất liền.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陆

lục:lục địa
登陆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登陆 Tìm thêm nội dung cho: 登陆