Từ: 白内障 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白内障:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白内障 trong tiếng Trung hiện đại:

[báinèizhàng] bệnh đục tinh thể; thong manh; bệnh đục nhân mắt. 病,症状是眼球的晶状体发生混浊而影响视力。最常见的是老年性白内障。
先天性白内障
bệnh đục nhân mắt bẩm sinh
老年白内障
bệnh đục tinh thể tuổi già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 内

nòi:nòi giống
nói:nói năng
nồi:nồi rang
nỗi:nỗi niềm
nội:ông nội
nụi:chắc nụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 障

chướng:chướng mắt, chướng tai; chướng ngại
白内障 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白内障 Tìm thêm nội dung cho: 白内障