Từ: thần châu xích huyện có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thần châu xích huyện:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầnchâuxíchhuyện

thần châu xích huyện
Thời Chiến quốc,
Trâu Diễn
衍 người nước Tề gọi đất
Hoa Hạ
夏 là
thần châu xích huyện
縣. Sau thành tên gọi khác của
Trung Quốc
國.

Nghĩa chữ nôm của chữ: thần

thần:thần (môi), bần thần
thần:thần (thời kì mang thai)
thần:thần (buồng trong)
thần:bần thần
thần:thần tiên; tinh thần
thần:thần (môi), bần thần
thần:thần dân, thần tử
thần:tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: châu

châu: 
châu:lỗ châu mai
châu:châu huyện , giao châu (đơn vị hành chính đời hán đường)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:ấu châu (thân cây)
châu:châu á, châu mĩ, châu phi
châu:châu báu; Châu Giang (tên sông)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:khinh châu (thuyền)
châu:châu chấu
châu:lỗ châu mai
châu: 
châu: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: xích

xích:xích (thước vuông)
xích:xích xích địa tiếu (trẻ cười khúc khích)
xích:xích lại
xích:bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi)
xích𦀗:dây xích
xích:xích lại; xích đạo; xích thủ (tay không)
xích𨁯:ngồi xích
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích (tả dáng đi)
xích:xích chó
xích:dây xích, xích chân
xích:xích chó

Nghĩa chữ nôm của chữ: huyện

huyện:quận huyện, tri huyện
huyện:quận huyện, tri huyện

Gới ý 11 câu đối có chữ thần:

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Đại nhã vân vong, lục thủy thanh sơn, thùy tác chủ,Lão thành điêu tạ, lạc hoa đề điểu, tổng thương thần

Bậc đại nhã chẳng còn, núi biếc sông xanh ai làm chủ,Người lão thành khô héo, chim kêu hoa rụng thẩy đau lòng

Ảnh lạc thanh tùng lý,Thần lưu giáng trướng trung

Hình ảnh lạc trong tùng xanh,Tinh thần lưu giữa trướng đỏ

thần châu xích huyện tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thần châu xích huyện Tìm thêm nội dung cho: thần châu xích huyện