Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 白口 trong tiếng Trung hiện đại:
[báikǒu] 1. lề sách; mép trắng. 线装书书口的一种格式,版口中心上下都是空白的,叫做白口(区别于"黑口")。
2. phần thoại trong các vở nhạc kịch. (白口儿)戏曲中的说白。
2. phần thoại trong các vở nhạc kịch. (白口儿)戏曲中的说白。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 白
| bạc | 白: | bội bạc; bạc phếch |
| bạch | 白: | tách bạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |

Tìm hình ảnh cho: 白口 Tìm thêm nội dung cho: 白口
