Từ: 白嘴儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白嘴儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白嘴儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[báizuǐr]
ăn vã, ăn thức ăn không; ăn cơm không。指光吃菜不就饭或光吃饭不就菜。
白嘴儿吃菜
ăn vã thức ăn
白嘴儿吃饭
ăn cơm không

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
白嘴儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白嘴儿 Tìm thêm nội dung cho: 白嘴儿