Từ: 白手起家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白手起家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白手起家 trong tiếng Trung hiện đại:

[báishǒuqǐjiā] tay trắng làm nên sự nghiệp; tay trắng dựng cơ đồ。(Trong tiểu thuyết Kim cổ có câu như sau: "Có được bao nhiêu người tay trắng làm nên sự nghiệp. Ngày nay, có nhà để ở, có ruộng để trồng, là có căn cơ rồi, nên cố mà giữ giữ lấy"). Trong hoàn cảnh khó khăn tay trắng mà tạo nên sự nghiệp. Không bột mà gột nên hồ, tay không dựng nổi cơ đồ mới ngoan. " 多少白 手成家的,如今有屋住,有田种,不算没根基了,只要自去挣持"。形容原来没有基础或条件很差而创立 起一番事业。白手成家

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
白手起家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白手起家 Tìm thêm nội dung cho: 白手起家