Từ: 白殭蠶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白殭蠶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch cương tàm
Con tằm vì nhiễm phải
bạch cương khuẩn
菌 mắc bệnh cứng đờ ra mà chết. Có thể dùng làm thuốc trừ phong và trị bệnh có đờm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殭

cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠶

tàm:tàm (con tằm)
tòm:lăn tòm xuống nước
tằm:con tằm, tơ tằm
白殭蠶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白殭蠶 Tìm thêm nội dung cho: 白殭蠶