Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 殭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殭, chiết tự chữ CƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殭:

殭 cương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殭

Chiết tự chữ cương bao gồm chữ 歹 畺 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殭 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 畺
  • ngạt, ngặt, đãi
  • cưng, cương
  • cương [cương]

    U+6BAD, tổng 17 nét, bộ Đãi 歹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1
    1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [殭蠶] cương tàm 3. [殭尸] cương thi;

    cương

    Nghĩa Trung Việt của từ 殭

    (Tính) (Động vật) chết khô, chết cứng mà xác không thối nát.
    ◎Như: cương thi
    xác chết cứng đờ.
    cương, như "cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殭:

    , , , ,

    Chữ gần giống 殭

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殭 Tự hình chữ 殭 Tự hình chữ 殭 Tự hình chữ 殭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殭

    cương:cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực
    殭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殭 Tìm thêm nội dung cho: 殭