Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殭, chiết tự chữ CƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殭:
殭
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [殭蠶] cương tàm 3. [殭尸] cương thi;
殭 cương
Nghĩa Trung Việt của từ 殭
(Tính) (Động vật) chết khô, chết cứng mà xác không thối nát.◎Như: cương thi 殭屍 xác chết cứng đờ.
cương, như "cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殭
| cương | 殭: | cương cứng; cương ngạnh, cương nghị, cương quyết, cương trực |

Tìm hình ảnh cho: 殭 Tìm thêm nội dung cho: 殭
