Chữ 菌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菌, chiết tự chữ KHUẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菌:

菌 khuẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 菌

菌

Chiết tự chữ 菌

Chiết tự chữ khuẩn bao gồm chữ 草 囷 hoặc 艸 囷 hoặc 艹 囷 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 囷
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 囷 khuân, khuôn, khuẩn
  • 2. 菌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 囷
  • 艸 tháu, thảo
  • 囷 khuân, khuôn, khuẩn
  • 3. 菌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 囷
  • 艹 thảo
  • 囷 khuân, khuôn, khuẩn
  • khuẩn [khuẩn]

    U+83CC, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jun1, jun4;
    Việt bính: kwan2
    1. [病菌] bệnh khuẩn;

    菌 khuẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 菌

    (Danh) Nấm, có thứ ăn ngon, có thứ độc chết người.

    (Danh)
    Vi trùng.
    ◎Như: vi khuẩn 微
    菌, tế khuẩn 細菌.
    khuẩn, như "vi khuẩn" (gdhn)

    Nghĩa của 菌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jūn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: KHUẨN
    khuẩn; nấm; vi khuẩn。低等植物的一大类,不开花,没有茎和叶子,不含叶绿素,种类很多,如细菌、真菌等。
    Ghi chú: 另见jùn。
    Từ ghép:
    菌肥 ; 菌落 ; 菌丝
    [jùn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: KHUẨN
    nấm。蕈(xùn)。
    Ghi chú: 另见jūn。
    Từ ghép:
    菌子

    Chữ gần giống với 菌:

    莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,

    Dị thể chữ 菌

    蕈,

    Chữ gần giống 菌

    菔, 蒗, 蒞, 蒝, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒖,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菌 Tự hình chữ 菌 Tự hình chữ 菌 Tự hình chữ 菌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菌

    khuẩn菌:vi khuẩn
    菌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菌 Tìm thêm nội dung cho: 菌