Từ: 百分尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēnchǐ] thước bách phân (độ chính xác đạt 0.01mm)。利用螺旋原理制成的精度很高的量具,测量精度达0.01毫米。也叫分厘卡或千分尺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
百分尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分尺 Tìm thêm nội dung cho: 百分尺