Từ: 柏酒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柏酒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bách tửu
Rượu tẩm lá cây bách. Tương truyền có thề trừ tà, dùng để chúc thọ, ngày xưa uống vào dịp nguyên đán. ◇Tông Lẫm 懍:
Ư thị trưởng ấu tất chánh y quan, dĩ thứ bái hạ, tiến tiêu, bách tửu, ẩm đào thang
冠, 賀, 椒, 酒, 湯 (Kinh Sở tuế thì kí 記, Chánh nguyệt 月).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柏

:hoàng bá (vỏ cây Phellodendron)
bách:bách du (nhựa đen tráng đường)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu:ham mê tửu sắc
柏酒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 柏酒 Tìm thêm nội dung cho: 柏酒