Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 百分点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百分点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百分点 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎifēndiǎn] điểm; điểm bách phân (về mặt thống kê học, một phần trăm là một điểm bách phân)。统计学上称百分之一为一个百分点。
同前一年相比,通货膨胀率减少3个百分点
so với cùng kỳ năm trước, tình hình lạm phát giảm được 3 điểm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
百分点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百分点 Tìm thêm nội dung cho: 百分点