Từ: 百年大计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年大计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百年大计 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiniándàjì] Hán Việt: BÁCH NIÊN ĐẠI KẾ
kế hoạch trăm năm; tính chuyện lâu dài; tính chuyện trăm năm; biện pháp lâu dài; kế hoạch lâu dài. 指关系长远利益的计划或措施。
百年大计,质量第一。
kế hoạch lâu dài phải xem chất lượng làm đầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
百年大计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年大计 Tìm thêm nội dung cho: 百年大计