Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百年大计 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年大计:
Nghĩa của 百年大计 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎiniándàjì] Hán Việt: BÁCH NIÊN ĐẠI KẾ
kế hoạch trăm năm; tính chuyện lâu dài; tính chuyện trăm năm; biện pháp lâu dài; kế hoạch lâu dài. 指关系长远利益的计划或措施。
百年大计,质量第一。
kế hoạch lâu dài phải xem chất lượng làm đầu
kế hoạch trăm năm; tính chuyện lâu dài; tính chuyện trăm năm; biện pháp lâu dài; kế hoạch lâu dài. 指关系长远利益的计划或措施。
百年大计,质量第一。
kế hoạch lâu dài phải xem chất lượng làm đầu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 年
| niên | 年: | bách niên giai lão |
| nên | 年: | làm nên |
| năm | 年: | năm tháng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 计
| kê | 计: | kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê |

Tìm hình ảnh cho: 百年大计 Tìm thêm nội dung cho: 百年大计
