Từ: 百年树人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百年树人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百年树人 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎiniánshùrén] Hán Việt: BÁCH NIÊN THỤ NHÂN
trăm năm trồng người; mười năm trồng cây trăm năm trồng người。树,种植,培植。培养人才是为长远打算。"十年树木,百年树人"表示培养人才是长久之计,也说培养人才不易。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 树

ruối:cây ruối
thụ:cổ thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
百年树人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百年树人 Tìm thêm nội dung cho: 百年树人