Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 百米赛跑 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百米赛跑:
Nghĩa của 百米赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎimǐsàipǎo] thi chạy trăm mét。一百米距离的赛跑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 米
| mè | 米: | hạt mè, hạt vừng, muối mè |
| mễ | 米: | mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛
| trại | 赛: | trại (đua, vượt qua) |
| tái | 赛: | tái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑
| bão | 跑: | bão điện (lượng điện hư hao) |

Tìm hình ảnh cho: 百米赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 百米赛跑
