Từ: 百米赛跑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百米赛跑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百米赛跑 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎimǐsàipǎo] thi chạy trăm mét。一百米距离的赛跑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 米

:hạt mè, hạt vừng, muối mè
mễ:mễ lạp (hạt lúa); mễ phạn (cơm); lễ mễ (chậm, vụng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赛

trại:trại (đua, vượt qua)
tái:tái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跑

bão:bão điện (lượng điện hư hao)
百米赛跑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百米赛跑 Tìm thêm nội dung cho: 百米赛跑