Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 皮球 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮球:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 皮球 trong tiếng Trung hiện đại:

[píqiú] bóng cao su; bóng da。游戏用具,用橡胶制成的空心球,有弹性。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 球

cầu:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
皮球 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮球 Tìm thêm nội dung cho: 皮球