Cao su chống va đập cửa

Chữ 鼐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鼐, chiết tự chữ NÃI

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鼐:

鼐 nãi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鼐

Chiết tự chữ nãi bao gồm chữ 乃 鼎 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鼐 cấu thành từ 2 chữ: 乃, 鼎
  • náy, nãi, nãy, nải, nảy, nấy, nới, ái
  • đềnh, đểnh, đễnh, đỉnh
  • nãi [nãi]

    U+9F10, tổng 14 nét, bộ Đỉnh 鼎
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: nai4;
    Việt bính: naai5;

    nãi

    Nghĩa Trung Việt của từ 鼐

    (Danh) Cái đỉnh lớn.

    Nghĩa của 鼐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [nài]Bộ: 鼎 - Đỉnh
    Số nét: 19
    Hán Việt: NÃI, NẠI
    đỉnh lớn; vạc lớn。大鼎。

    Chữ gần giống với 鼐:

    , ,

    Chữ gần giống 鼐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐 Tự hình chữ 鼐

    鼐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鼐 Tìm thêm nội dung cho: 鼐