Từ: 皮脂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 皮脂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bì chi
Mồ hôi nhờn, mồ hôi dầu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脂

chi:chi phòng (mỡ)
chỉ:chỉ phòng (mỡ); yên chỉ (sáp bôi)
皮脂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 皮脂 Tìm thêm nội dung cho: 皮脂