Từ: 盆腔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盆腔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盆腔 trong tiếng Trung hiện đại:

[pénqiāng] hố chậu; khoang chậu (y)。骨盆内部的空腔。膀胱和尿道等泌尿器官都在盆腔内。女子的子宫、卵巢等也在盆腔内。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盆

buồn:buồn rầu; buồn ngủ
bòn:bòn rút; bòn mót
bồn:bồn hoa; bồn chồn
dồn:dồn dập; đổ dồn; no dồn đói góp
vồn:vồn vã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腔

khang:khang (xem Xoang)
xang:xênh xang (oai vệ); xốn xang
xoang:khẩu xoang (lỗ miệng), liễu xoang (hát)
xăng:lăng xăng
盆腔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盆腔 Tìm thêm nội dung cho: 盆腔