Từ: 盈余 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盈余:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盈余 trong tiếng Trung hiện đại:

[yíngyú] 1. lời; lãi; dư; dôi; thặng dư。收入中除去开支后剩余。
盈余二百元。
lãi hai trăm đồng
2. tiền lãi; tiền lời。收入中除去开支后剩余的财物。
有二百元的盈余。
có tiền lãi hai trăm đồng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈

diềng:xóm diềng
doanh:doanh dư
dềnh:dềnh lên
giềng:láng giềng
riêng:riêng rẽ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 余

:dư dả; dư dật; dư sức
dờ:dật dờ
盈余 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盈余 Tìm thêm nội dung cho: 盈余