Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盈余 trong tiếng Trung hiện đại:
[yíngyú] 1. lời; lãi; dư; dôi; thặng dư。收入中除去开支后剩余。
盈余二百元。
lãi hai trăm đồng
2. tiền lãi; tiền lời。收入中除去开支后剩余的财物。
有二百元的盈余。
có tiền lãi hai trăm đồng.
盈余二百元。
lãi hai trăm đồng
2. tiền lãi; tiền lời。收入中除去开支后剩余的财物。
有二百元的盈余。
có tiền lãi hai trăm đồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盈
| diềng | 盈: | xóm diềng |
| doanh | 盈: | doanh dư |
| dềnh | 盈: | dềnh lên |
| giềng | 盈: | láng giềng |
| riêng | 盈: | riêng rẽ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 余
| dư | 余: | dư dả; dư dật; dư sức |
| dờ | 余: | dật dờ |

Tìm hình ảnh cho: 盈余 Tìm thêm nội dung cho: 盈余
