Từ: 监犯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 监犯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 监犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiānfàn] phạm nhân; người bị giam; tù nhân。监狱中的犯人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 监

giám:giám thị; giám sát; thái giám

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犯

phạm:phạm lỗi
监犯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 监犯 Tìm thêm nội dung cho: 监犯