Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盛举 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngjǔ] hoạt động lớn; việc lớn; hoạt động trọng thể。盛大的活动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛
| thình | 盛: | thình lình |
| thạnh | 盛: | thạnh (đựng, chứa) |
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 举
| cử | 举: | cử tạ; bầu cử, cắt cử, tiến cử; cử động; cử toạ; cử tri; thi cử |

Tìm hình ảnh cho: 盛举 Tìm thêm nội dung cho: 盛举
