Từ: 盛装 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盛装:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盛装 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngzhuāng] trang phục lộng lẫy; trang trí rực rỡ; trang hoàng lộng lẫy。华丽的装束。
国庆节前夕,天安门广场披上了节日的盛装。
đêm trước lễ quốc khánh, quảng trường Thiên An Môn được trang trí rực rỡ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盛

thình:thình lình
thạnh:thạnh (đựng, chứa)
thịnh:cường thịnh; phồn thịnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 装

trang:quân trang, trang sức
盛装 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盛装 Tìm thêm nội dung cho: 盛装