Từ: 盟誓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盟誓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盟誓 trong tiếng Trung hiện đại:

[méngshì] minh ước; thề。盟约。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盟

minh:minh thệ (thề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ
盟誓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盟誓 Tìm thêm nội dung cho: 盟誓