Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 远日点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远日点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远日点 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnrìdiǎn] điểm xa mặt trời nhất。行星或彗星绕太阳公转的轨道上离太阳最远的点。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
远日点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远日点 Tìm thêm nội dung cho: 远日点