Cao su chống va đập cửa

Từ: 目不暇接 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目不暇接:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目不暇接 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùbùxiájiē] Hán Việt: MỤC BẤT HẠ TIẾP
không kịp nhìn; có nhiều thứ quá xem không hết。东西太多,眼睛看不过来。也说目不暇给(jǐ)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暇

:xem hạ
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
hả:ha hả; hả hê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách
目不暇接 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目不暇接 Tìm thêm nội dung cho: 目不暇接