Chữ 狀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 狀, chiết tự chữ TRẠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 狀:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 狀

[]

U+F9FA, tổng 7 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ;
Việt bính: ;


Nghĩa Trung Việt của từ 狀


trạng, như "sự trạng" (gdhn)

Chữ gần giống với 狀:

, , , , , , , , , , , , , , , 𤜯, 𤝋,

Chữ gần giống 狀

Tự hình:

Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀 Tự hình chữ 狀

狀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狀 Tìm thêm nội dung cho: 狀