Cao su chống va đập cửa

Từ: 目无全牛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目无全牛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目无全牛 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùwúquánniú] Hán Việt: MỤC VÔ TOÀN NGƯU
hoàn toàn thành thạo; điêu luyện。一个杀牛的人最初杀牛,眼睛看见的是整个的牛(全牛),三年以后,技术纯熟了,动刀时只看到皮骨间隙,而看不到全牛(见于《庄子·养生主》)。用来形容技艺已达到十分纯熟的 地步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý
目无全牛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目无全牛 Tìm thêm nội dung cho: 目无全牛