Từ: 目见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 目见 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùjiàn] chính mắt thấy; mắt thấy。亲眼看到。
耳闻不如目见。
tai nghe không bằng mắt thấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 目

mục:mục kích, mục sở thị
mụt:mọc mụt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
目见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 目见 Tìm thêm nội dung cho: 目见