Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 盲点 trong tiếng Trung hiện đại:
[mángdiǎn] điểm mù; ám điểm (ở phía sau nhãn cầu)。眼球后部视网膜上的一点和黄斑相邻, 没有感光细胞, 不能接受光的刺激,物体的影像落在这一点上不能引起视觉, 所以叫盲点。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盲
| manh | 盲: | mắt thong manh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 盲点 Tìm thêm nội dung cho: 盲点
