Cao su chống va đập cửa

Từ: 直达 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 直达:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 直达 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhídá] tốc hành; thẳng; chạy suốt。不必在中途换车换船而直接到达。
直达车
xe chạy suốt.
从北京坐火车直达广州。
từ Bắc Kinh đi xe lửa đến thẳng Quảng Châu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 直

chực: 
sực:sực nhớ
trực:trực thăng; chính trực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 达

đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
直达 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 直达 Tìm thêm nội dung cho: 直达