Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 相形 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiāngxíng] so sánh。相互比较。
相形失色
so sánh mà thất sắc.
相形之下。
so sánh thấy mình thua kém.
相形失色
so sánh mà thất sắc.
相形之下。
so sánh thấy mình thua kém.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |

Tìm hình ảnh cho: 相形 Tìm thêm nội dung cho: 相形
