Từ: 相形 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相形:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相形 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngxíng] so sánh。相互比较。
相形失色
so sánh mà thất sắc.
相形之下。
so sánh thấy mình thua kém.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 形

hình:địa hình, hình dáng, hình thể
hềnh:cười hềnh hệch
相形 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相形 Tìm thêm nội dung cho: 相形