Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 省治 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 省治:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 省治 trong tiếng Trung hiện đại:

[shěngzhì] tỉnh lị。旧时指省会。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 省

tểnh:tấp tểnh (tính viêc lớn)
tễnh:tập tễnh
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
xĩnh:xoàng xĩnh
xển:kéo xển
xỉnh:xó xỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ:chễm chệ
trị:trị an
trịa:tròn trịa
省治 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 省治 Tìm thêm nội dung cho: 省治