Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 归里包堆 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 归里包堆:
Nghĩa của 归里包堆 trong tiếng Trung hiện đại:
[guī·libāoduī] tổng cộng; tất cả。总计;拢共。
家里归里包堆就我和老伴两个人。
trong nhà chỉ có tôi và vợ tôi.
家里归里包堆就我和老伴两个人。
trong nhà chỉ có tôi và vợ tôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 归
| quy | 归: | vu quy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 包
| bao | 包: | bao bọc |
| bâu | 包: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堆
| chui | 堆: | chui rúc, chui nhủi, chui vào |
| doi | 堆: | doi đất (có hình dài mà hẹp) |
| duôi | 堆: | dể duôi (coi khinh) |
| nhoi | 堆: | nhoi lên |
| sòi | 堆: | |
| đoi | 堆: | |
| đòi | 堆: | đòi hỏi, đòi nợ; đòi cơn; học đòi |
| đôi | 堆: | cặp đôi; đôi co |
| đồi | 堆: | núi đồi; sườn đồi |

Tìm hình ảnh cho: 归里包堆 Tìm thêm nội dung cho: 归里包堆
