Từ: 看中 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 看中:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 看中 trong tiếng Trung hiện đại:

[kànzhòng] vừa ý; hợp ý; trúng ý; thích; đúng ý。经过观察,感觉合 意。
你看中哪个就买哪个。
bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.
看得中。
thấy hợp ý.
看不中。
thấy không vừa ý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 看

khan:ho khan, khan tiếng; khô khan
khán:khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét)
khản:khản tiếng, khản đặc
khớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc
看中 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 看中 Tìm thêm nội dung cho: 看中