Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 看中 trong tiếng Trung hiện đại:
[kànzhòng] vừa ý; hợp ý; trúng ý; thích; đúng ý。经过观察,感觉合 意。
你看中哪个就买哪个。
bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.
看得中。
thấy hợp ý.
看不中。
thấy không vừa ý.
你看中哪个就买哪个。
bạn vừa ý cái nào thì mua cái đó đi.
看得中。
thấy hợp ý.
看不中。
thấy không vừa ý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 看
| khan | 看: | ho khan, khan tiếng; khô khan |
| khán | 看: | khán thư (đọc sách); khán vấn đề (suy xét) |
| khản | 看: | khản tiếng, khản đặc |
| khớn | 看: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 中
| trong | 中: | ở trong |
| trung | 中: | trung tâm |
| truông | 中: | đường truông |
| truồng | 中: | ở truồng |
| trúng | 中: | trúng kế; bắn trúng |
| đúng | 中: | đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc |

Tìm hình ảnh cho: 看中 Tìm thêm nội dung cho: 看中
